vô cùng

vô cùng

Cô ấy vô cùng vui mừng khi nhận được món quà.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Không giới hạn, không cùng tận: "vô cùng" chỉ trạng thái không thể đo đếm, không điểm kết thúc về không gian, thời gian, số lượng, hoặc mức độ.
    • dụ: Vũ trụ cùng. (Vũ trụ không giới hạn.)
  2. Phó từ:

    • mức độ cao nhất, không thể hơn: "vô cùng" dùng để nhấn mạnh mức độ cực kỳ, rất lớn của một tính chất hoặc hành động.
    • dụ: ấy đẹpcùng. ( ấy đẹp đến mức không thể tả hết.)
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Lòng biết ơn của tôi cùng. (Lòng biết ơn không giới hạn.)
    • Không giancùng rộng lớn. (Không gian không điểm kết thúc.)
  • Phó từ:

    • Anh ấy giàucùng. (Anh ấy giàu có đến mức không thể đo đếm.)
    • ấy nghiêm khắccùng. ( ấy nghiêm khắcmức độ rất cao.)
    • Bức tranh này lộng lẫycùng. (Bức tranh đẹp đến mức không thể hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vô cùng tận": nhấn mạnh sự không giới hạn, thường dùng trong văn chương hoặc triết học.
    • Tình yêucùng tận của mẹ dành cho con. (Tình yêu không điểm kết thúc.)
  • "vô cùng quan trọng": cực kỳ quan trọng, không thể thiếu.
    • Việc nàycùng quan trọng đối với dự án. (Việc này tầm quan trọng tối cao.)
  • "vô cùng khó khăn": rất khó khăn, gần như không thể vượt qua.
    • Cuộc sống của họcùng khó khăn. (Cuộc sống cực kỳ gian nan.)
Biến thể từ gần giống
  • Cùng (tính từ): điểm cuối, giới hạntrái nghĩa với "vô cùng".
    • Con đường này cùng không? (Con đường này điểm kết thúc không?)
  • Vô biên (tính từ): không bờ bến, rộng lớnhạngần nghĩa với "vô cùng".
    • Biển cả vô biên. (Biển rộng không bờ bến.)
  • hạn (tính từ): không giới hạnđồng nghĩa với "vô cùng" trong ngữ cảnh toán học hoặc triết học.
    • Sốhạn. (Con số không giới hạn.)
Từ đồng nghĩa
  • Cực kỳ: ở mức độ rất cao.
    • ấy cực kỳ thông minh. ( ấy thông minh vượt trội.)
  • Hết sức: đến mức tối đa.
    • Tôi hết sức vui mừng. (Tôi vui mừng tột độ.)
  • Vô tận: không điểm kết thúc, thường dùng cho không gian hoặc thời gian.
    • Thời gian vô tận. (Thời gian không hồi kết.)
Thành ngữ liên quan
  • cùng vô tận: nhấn mạnh sự không giới hạnmọi khía cạnh.
    • Tài nguyên thiên nhiên không phải cùng vô tận. (Tài nguyên thiên nhiên hạn.)
  • cùng tận cùng: cực kỳ, hết mức có thể.
    • Anh ấy yêu ấycùng tận cùng. (Anh ấy yêu ấy đến mức không thể hơn.)